Kích thước xe innova 2020

      4

Một trong những dòng xe cộ được nhận xét khá cao hơn thị trường nước ta ngay khi vừa mới trình làng và để cho các đối phương của nó phải rùng mình sợ hãi đó là Toyota Innova 2020.

Bạn đang xem: Kích thước xe innova 2020

Bước vào thị trường việt nam vào năm 2006, sau hơn 10 năm nỗ lực nỗ lực thuộc với không ít những cải tiến, chuyển đổi phù hợp với nhu cầu nhu cầu của tín đồ tiêu dùng. Innova ngày càng được đảm nhận nồng nhiệt hơn với việc hài lòng về chất lượng và giá bán cả.

Sau đây shop chúng tôi sẽ reviews đến anh/chị phần nhiều thông số chuyên môn của Toyota Innova2020để góp anh/chị có được cái quan sát tổng quan hơn về loại xe thần thánh này.

Xem thêm: Siêu Thị Điện Máy Hc Thái Nguyên, 282B Lương Ngọc Quyến,

*

Tư vấn Toyota chủ yếu hãng


*

Miền Nam

Đặt HOTLINE

0888313156
*

Miền Bắc

Ngọc Hà

0931791356

*

Hiện trên Toyota Innova được tung ra thị trường vn với nhiều phiên bản khác nhau. Mỗi một phiên bản lại mang trong mình một điểm nổi bật riêng khác biệt. Vậy anh/chị hãy cùng chúng tôi tìm phát âm những thông số kỹ thuật kỹ thuật Innova 2019 để núm được điểm khác nhau ở cả 3 phiên bản này nhé.

Thông số kỹ thuật Innova2020

Kích thước xe Innova

Innova 2.0E

Innova 2.0G

Innova 2.0V

D x R x C (mm)

4735 x 1830 x 1795

4735 x 1830 x 1795

4735 x 1830 x 1795

Chiều dài các đại lý ( mm)

2750

2750

2750

Chiều rộng các đại lý (trước/sau) (mm)

1540/1540

1540/1540

1540/1540

Góc thoát ( trước/sau) (độ)

21/25

21/25

21/25

Khoảng sáng gầm xe ( mm)

178

178

178

Bán kính xoay vòng về tối thiểu (m)

5.4

5.4

5.4

Trọng lượng không download (kg)

1695-1700

1720-1725

1755

Trọng lượng toàn sở hữu ( kg)

2330

2370

2330

*

Động cơ

Innova 2.0E

Innova 2.0G

Innova 2.0V

Loại hễ cơ

Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy-lanh trực tiếp hàng, 16 van DOHC

Động cơ xăng, VVT-I kép, 4 xy- lanh trực tiếp hàng, 16 van DOHC.

Động cơ xăng, VVT-I kép, 4 xy-lanh trực tiếp hàng, 16 van DOHC

Nhiên liệu

Xăng

Xăng

Xăng

Dung tích công tác (cc)

1998

1998

1998

Công suất cực to (Ps)

102/5600

102/5600

102/6000

Momen xoắn cực đại (Kgm)

183/4000

183/4000

183/4000

Dung tích thùng nguyên nhiên liệu (L)

55

55

55

*

Hệ thống truyền động

Innova 2.0E

Innova 2.0G

Innova 2.0V

Hệ thống truyền động

Dẫn động cầu sau RWD

Dẫn động mong sau RWD

Dẫn động ước sau RWD

Hộp số

Innova 2.0E

Innova 2.0G

Innova 2.0V

Hộp số tay 5 cấp

Hộp số tự động hóa 6 cấp

Hộp số tự động 6 cấp

*

Hệ thống treo

Innova 2.0E

Innova 2.0G

Innova 2.0V

Hệ thống treo trước

Tay đòn kép, lốc xoáy cuộn với thanh cân bằng

Tay đòn kép, xoắn ốc cuộn với thanh cân nặng bằng

Tay đòn kép, xoắn ốc cuộn cùng thanh cân nặng bằng

Hệ thống treo sau

Liên kết 4 điểm, lốc xoáy cuộn với tay đòn bên

Liên kết 4 điểm, xoắn ốc cuộn với tay đòn bên

Liên kết 4 điểm, lốc xoáy cuộn và tay đòn bên

*

Vành và lốp xe

Innova 2.0E

Innova 2.0G

Innova 2.0V

Loại vành

Mâm đúc

Mâm đúc

Mâm đúc

Kích thước lốp

205/65R16

205/65R16

215/55R17

*

Phanh

Innova 2.0E

Innova 2.0G

Innova 2.0V

Phanh trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Phanh sau

Tang trống

Tang trống

Tang trống

*

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Innova 2.0E

Innova 2.0G

Innova 2.0V

Trong city (L/100km)

14.8

14.8

11.4

Ngoài thành phố (L/100km)

9.2

9.2

7.8

Kết hòa hợp (L/100km)

11.2

11.2

9.1

*

Ngoại thất xe Toyota Innova

Innova 2.0E

Innova 2.0G

Innova 2.0V

Đèn chiếu gần

Halogen phản xạ đa chiều

LED dạng thấu kính

LED dạng thấu kính

Đèn chiếu xa

Halogen sự phản xạ đa chiều

Halogen sự phản xạ đa chiều

Halogen bức xạ đa chiều

Hệ thống điêu khiển đèn trường đoản cú động

Không

Hệ thống tinh chỉnh và điều khiển góc chiếu

Chỉnh tay

Tự động

Tự động

Chế độ đèn đợi dẫn đường

Không

Cụm đèn sau

Bóng đèn thường

Bóng đèn thường

Bóng đèn thường

Đèn báo phanh trên cao

LED

LED

LED

Đèn sương mù trước

Gương chiếu hậu xung quanh chỉnh điên

Chức năng gập điện

Không

Tích hợp đèn báo rẽ

Mạ crom

Cánh hướng gió cản sau

Cánh hướng gió cản trước

Cánh phía gió khoang hành lý

Gạt mưa loại gián đoạn

Gián đoạn

Gián đoạn, Điều chỉnh thời gian

Gián đoạn, Điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Dạng vây cá

Dạng vây cá

Dạng vây cá

Tay cố cửa ngoài

Cùng màu sắc thân xe

Mạ crom

Mạ crom

Nội thất Toyota Innova

Innova 2.0E

Innova 2.0G

Innova 2.0V

Loại tay lái

4 chấu, urethane mạ bạc

4 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc

4 chấu, quấn da, ốp gỗ, mạ bạc

Chất liệu

Urethane

Da

Da

Nút bấm tinh chỉnh và điều khiển tích hợp

Hệ thống âm thanh,điện thoại rảnh rỗi tay, màn hình hiển thị đa thông tin

Hệ thống âm thanh, smartphone rảnh tay, tinh chỉnh và điều khiển bằng tiếng nói và màn hình hiển thị nhiều thông tin

Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay, tinh chỉnh và điều khiển bằng giọng nói, màn hình hiển thị nhiều thông tin